assedio
danh từ giống đực
/asˈsɛ.djo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'assedio · số nhiều: gli assedi
assedio nghĩa là sự bao vây, sự phong tỏa.
Cũng là một dạng biến đổi của assediare — Bao vây.
Nghĩa của assedio
Danh từ · giống đực
- Sự bao vây, sự phong tỏa.
Họ từ của assedio
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ siege (military blockade or settlement); a formation of people aimed at restricting access to a place; scrum, throng; siege (prolonged assault or attack)
Câu hỏi thường gặp
assedio nghĩa là gì?
assedio (danh từ) nghĩa là sự bao vây, sự phong tỏa.
assedio là giống đực hay giống cái?
assedio là danh từ giống đực: l'assedio, số nhiều gli assedi.