TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

assedio

danh từ giống đực
/asˈsɛ.djo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'assedio · số nhiều: gli assedi

assedio nghĩa là sự bao vây, sự phong tỏa.

Cũng là một dạng biến đổi của assediare — Bao vây.

Nghĩa của assedio

Danh từ · giống đực

  1. Sự bao vây, sự phong tỏa.

Họ từ của assedio

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ siege (military blockade or settlement); a formation of people aimed at restricting access to a place; scrum, throng; siege (prolonged assault or attack)

Câu hỏi thường gặp

assedio nghĩa là gì?

assedio (danh từ) nghĩa là sự bao vây, sự phong tỏa.

assedio là giống đực hay giống cái?

assedio là danh từ giống đực: l'assedio, số nhiều gli assedi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.