TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

assillare

/as.silˈla.re/ giọng máy của trình duyệt

assillare nghĩa là cằn nhằn, càu nhàu, ỷ eo.

Nghĩa của assillare

Động từ

  1. Cằn nhằn, càu nhàu, ỷ eo.

Chia động từ assillare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: assillatoDanh động từ: assillando

Hiện tại presente

  • io assillo
  • tu assilli
  • lui/lei assilla
  • noi assilliamo
  • voi assillate
  • loro assillano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho assillato
  • tu hai assillato
  • lui/lei ha assillato
  • noi abbiamo assillato
  • voi avete assillato
  • loro hanno assillato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io assillavo
  • tu assillavi
  • lui/lei assillava
  • noi assillavamo
  • voi assillavate
  • loro assillavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io assillai
  • tu assillasti
  • lui/lei assillò
  • noi assillammo
  • voi assillaste
  • loro assillarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io assillerò
  • tu assillerai
  • lui/lei assillerà
  • noi assilleremo
  • voi assillerete
  • loro assilleranno

Điều kiện condizionale presente

  • io assillerei
  • tu assilleresti
  • lui/lei assillerebbe
  • noi assilleremmo
  • voi assillereste
  • loro assillerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io assilli
  • che tu assilli
  • che lui/lei assilli
  • che noi assilliamo
  • che voi assilliate
  • che loro assillino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io assillassi
  • che tu assillassi
  • che lui/lei assillasse
  • che noi assillassimo
  • che voi assillaste
  • che loro assillassero

Mệnh lệnh imperativo

  • assilla! (tu)
  • assilli! (lei)
  • assilliamo! (noi)
  • assillate! (voi)
  • assillino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to nag, pester; to harass; to become enraged or irritated due to gadfly bites

Câu hỏi thường gặp

assillare nghĩa là gì?

assillare (động từ) nghĩa là cằn nhằn, càu nhàu, ỷ eo.

Chia động từ assillare ở thì hiện tại thế nào?

io assillo, tu assilli, lui/lei assilla, noi assilliamo, voi assillate, loro assillano. Phân từ quá khứ: assillato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.