TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

assioma

danh từ giống đực
/asˈsjɔ.ma/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'assioma · số nhiều: gli assiomi

assioma nghĩa là chân lý, sự thật, chân lí.

Nghĩa của assioma

Danh từ · giống đực

  1. Chân lý, sự thật, chân lí, tiên đề.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ axiom

Câu hỏi thường gặp

assioma nghĩa là gì?

assioma (danh từ) nghĩa là chân lý, sự thật, chân lí.

assioma là giống đực hay giống cái?

assioma là danh từ giống đực: l'assioma, số nhiều gli assiomi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.