astore
danh từ giống đực
/asˈto.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'astore · số nhiều: gli astori
astore nghĩa là ưng ngỗng.
Nghĩa của astore
Danh từ · giống đực
- Ưng ngỗng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ goshawk; Madagascan serpent eagle (Eutriorchis astur)
Câu hỏi thường gặp
astore nghĩa là gì?
astore (danh từ) nghĩa là ưng ngỗng.
astore là giống đực hay giống cái?
astore là danh từ giống đực: l'astore, số nhiều gli astori.