TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

astore

danh từ giống đực
/asˈto.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'astore · số nhiều: gli astori

astore nghĩa là ưng ngỗng.

Nghĩa của astore

Danh từ · giống đực

  1. Ưng ngỗng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ goshawk; Madagascan serpent eagle (Eutriorchis astur)

Câu hỏi thường gặp

astore nghĩa là gì?

astore (danh từ) nghĩa là ưng ngỗng.

astore là giống đực hay giống cái?

astore là danh từ giống đực: l'astore, số nhiều gli astori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.