TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

attante

danh từ giống đực
/atˈtan.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'attante · số nhiều: gli attanti

attante nghĩa là diễn tố.

Nghĩa của attante

Danh từ · giống đực

  1. Diễn tố.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ actant

Câu hỏi thường gặp

attante nghĩa là gì?

attante (danh từ) nghĩa là diễn tố.

attante là giống đực hay giống cái?

attante là danh từ giống đực: l'attante, số nhiều gli attanti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.