audiolibro
danh từ giống đực
/ˌaw.djoˈli.bro/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'audiolibro · số nhiều: gli audiolibri
audiolibro nghĩa là sách nghe, sách nói.
Nghĩa của audiolibro
Danh từ · giống đực
- Sách nghe, sách nói.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ audiobook
Câu hỏi thường gặp
audiolibro nghĩa là gì?
audiolibro (danh từ) nghĩa là sách nghe, sách nói.
audiolibro là giống đực hay giống cái?
audiolibro là danh từ giống đực: l'audiolibro, số nhiều gli audiolibri.