TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

audiovisivo

/ˌaw.djo.viˈzi.vo/ giọng máy của trình duyệt

audiovisivo nghĩa là nghe nhìn, thính thị.

Nghĩa của audiovisivo

Tính từ

  1. Nghe nhìn, thính thị.

Dạng từ của audiovisivo

Giống cái số ítaudiovisiva
Giống đực số nhiềuaudiovisivi
Giống cái số nhiềuaudiovisive
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ audiovisual

Câu hỏi thường gặp

audiovisivo nghĩa là gì?

audiovisivo (tính từ) nghĩa là nghe nhìn, thính thị.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.