audiovisivo
/ˌaw.djo.viˈzi.vo/ giọng máy của trình duyệt
audiovisivo nghĩa là nghe nhìn, thính thị.
Nghĩa của audiovisivo
Tính từ
- Nghe nhìn, thính thị.
Dạng từ của audiovisivo
| Giống cái số ít | audiovisiva |
| Giống đực số nhiều | audiovisivi |
| Giống cái số nhiều | audiovisive |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ audiovisual
Câu hỏi thường gặp
audiovisivo nghĩa là gì?
audiovisivo (tính từ) nghĩa là nghe nhìn, thính thị.