TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

aureo

/ˈaw.re.o/ giọng máy của trình duyệt

aureo nghĩa là vàng.

Nghĩa của aureo

Tính từ

  1. Vàng.

Dạng từ của aureo

Giống cái số ítaurea
Giống đực số nhiềuaurei
Giống cái số nhiềuauree
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ gold; golden
  • Danh từ aureus

Câu hỏi thường gặp

aureo nghĩa là gì?

aureo (tính từ) nghĩa là vàng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.