auricolare
danh từ giống đực
/aw.ri.koˈla.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'auricolare · số nhiều: gli auricolari
auricolare nghĩa là ống nghe, tai nghe.
Nghĩa của auricolare
Danh từ · giống đực
- Ống nghe, tai nghe.
Cụm từ, thành ngữ với auricolare
- padiglione auricolare — Loa tai.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ ear; auricular; auricular (of or pertaining to the auricules of the heart)
- Danh từ earphone
Câu hỏi thường gặp
auricolare nghĩa là gì?
auricolare (danh từ) nghĩa là ống nghe, tai nghe.
auricolare là giống đực hay giống cái?
auricolare là danh từ giống đực: l'auricolare, số nhiều gli auricolari.