auspicio
danh từ giống đực
/awsˈpi.t͡ʃo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'auspicio · số nhiều: gli auspici
auspicio nghĩa là điềm.
Nghĩa của auspicio
Danh từ · giống đực
- Điềm.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với auspicio
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ auspice, omen; patronage, auspice
Câu hỏi thường gặp
auspicio nghĩa là gì?
auspicio (danh từ) nghĩa là điềm.
auspicio là giống đực hay giống cái?
auspicio là danh từ giống đực: l'auspicio, số nhiều gli auspici.