TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

auspicio

danh từ giống đực
/awsˈpi.t͡ʃo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'auspicio · số nhiều: gli auspici

auspicio nghĩa là điềm.

Nghĩa của auspicio

Danh từ · giống đực

  1. Điềm.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với auspicio

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ auspice, omen; patronage, auspice

Câu hỏi thường gặp

auspicio nghĩa là gì?

auspicio (danh từ) nghĩa là điềm.

auspicio là giống đực hay giống cái?

auspicio là danh từ giống đực: l'auspicio, số nhiều gli auspici.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.