TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

autocrazia

danh từ giống cái
/aw.to.kratˈt͡si.a/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'autocrazia · số nhiều: le autocrazie

autocrazia nghĩa là chế độ chuyên quyền.

Nghĩa của autocrazia

Danh từ · giống cái

  1. Chế độ chuyên quyền.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ autocracy

Câu hỏi thường gặp

autocrazia nghĩa là gì?

autocrazia (danh từ) nghĩa là chế độ chuyên quyền.

autocrazia là giống đực hay giống cái?

autocrazia là danh từ giống cái: l'autocrazia, số nhiều le autocrazie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.