autodeterminazione
danh từ giống cái
/ˌaw.to.de.ter.mi.natˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'autodeterminazione · số nhiều: le autodeterminazioni
autodeterminazione nghĩa là sự tự quyết, quyền tự quyết.
Nghĩa của autodeterminazione
Danh từ · giống cái
- Sự tự quyết, quyền tự quyết.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ self-determination
Câu hỏi thường gặp
autodeterminazione nghĩa là gì?
autodeterminazione (danh từ) nghĩa là sự tự quyết, quyền tự quyết.
autodeterminazione là giống đực hay giống cái?
autodeterminazione là danh từ giống cái: l'autodeterminazione, số nhiều le autodeterminazioni.