TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

autodifesa

danh từ giống cái
/ˌaw.to.diˈfe.za/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'autodifesa · số nhiều: le autodifese

autodifesa nghĩa là sự tự vệ.

Nghĩa của autodifesa

Danh từ · giống cái

  1. Sự tự vệ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ self-defense

Câu hỏi thường gặp

autodifesa nghĩa là gì?

autodifesa (danh từ) nghĩa là sự tự vệ.

autodifesa là giống đực hay giống cái?

autodifesa là danh từ giống cái: l'autodifesa, số nhiều le autodifese.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.