automiglioramento
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'automiglioramento
automiglioramento nghĩa là tự cải tiến.
Nghĩa của automiglioramento
Danh từ · giống đực
- Tự cải tiến.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với automiglioramento
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ self-improvement
Câu hỏi thường gặp
automiglioramento nghĩa là gì?
automiglioramento (danh từ) nghĩa là tự cải tiến.
automiglioramento là giống đực hay giống cái?
automiglioramento là danh từ giống đực: l'automiglioramento.