TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

avamposto

danh từ giống đực
/a.vamˈpos.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'avamposto · số nhiều: gli avamposti

avamposto nghĩa là tiền đồn.

Nghĩa của avamposto

Danh từ · giống đực

  1. Tiền đồn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ outpost

Câu hỏi thường gặp

avamposto nghĩa là gì?

avamposto (danh từ) nghĩa là tiền đồn.

avamposto là giống đực hay giống cái?

avamposto là danh từ giống đực: l'avamposto, số nhiều gli avamposti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.