avamposto
danh từ giống đực
/a.vamˈpos.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'avamposto · số nhiều: gli avamposti
avamposto nghĩa là tiền đồn.
Nghĩa của avamposto
Danh từ · giống đực
- Tiền đồn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ outpost
Câu hỏi thường gặp
avamposto nghĩa là gì?
avamposto (danh từ) nghĩa là tiền đồn.
avamposto là giống đực hay giống cái?
avamposto là danh từ giống đực: l'avamposto, số nhiều gli avamposti.