TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

avanzato

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/a.vanˈt͡sa.to/ giọng máy của trình duyệt

avanzato nghĩa là tiên tiến, nâng cao.

Cũng là một dạng biến đổi của avanzare — Tiến lên.

Nghĩa của avanzato

Tính từ

  1. Tiên tiến. (biên soạn)
  2. Nâng cao. (biên soạn)
  3. (còn) thừa. (biên soạn)

Dạng từ của avanzato

Giống cái số ítavanzata
Giống đực số nhiềuavanzati
Giống cái số nhiềuavanzate
So sánh nhấtavanzatissimo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với avanzato

Trái nghĩa

Câu ví dụ với avanzato

  • L'esercito di Napoleone è avanzato fino a Mosca. Quân đội của Na-pô-lê-ông đã tiến đến tận Mát-xcơ-va. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2746628
  • Tom mangiò la pizza avanzata per colazione. Tom ăn phần pizza thừa cho bữa sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5357505
  • Tom ha mangiato la pizza avanzata per colazione. Tom ăn phần pizza thừa cho bữa sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5357504

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ advanced (having moved forward); late (of a time period); advanced, front; old (of age); advanced (in a late stage of development); advanced; left over

Câu hỏi thường gặp

avanzato nghĩa là gì?

avanzato (tính từ) nghĩa là tiên tiến, nâng cao.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.