TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

avanzare

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/a.vanˈt͡sa.re/ giọng máy của trình duyệt

avanzare nghĩa là tiến lên, còn thừa, còn lại.

Nghĩa của avanzare

Động từ

  1. Tiến lên. (biên soạn)
  2. Còn thừa, còn lại. (biên soạn)

Chia động từ avanzare

Trợ động từ: esserePhân từ quá khứ: avanzatoDanh động từ: avanzando

Hiện tại presente

  • io avanzo
  • tu avanzi
  • lui/lei avanza
  • noi avanziamo
  • voi avanzate
  • loro avanzano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io sono avanzato/a
  • tu sei avanzato/a
  • lui/lei è avanzato/a
  • noi siamo avanzati/e
  • voi siete avanzati/e
  • loro sono avanzati/e

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io avanzavo
  • tu avanzavi
  • lui/lei avanzava
  • noi avanzavamo
  • voi avanzavate
  • loro avanzavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io avanzai
  • tu avanzasti
  • lui/lei avanzò
  • noi avanzammo
  • voi avanzaste
  • loro avanzarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io avanzerò
  • tu avanzerai
  • lui/lei avanzerà
  • noi avanzeremo
  • voi avanzerete
  • loro avanzeranno

Điều kiện condizionale presente

  • io avanzerei
  • tu avanzeresti
  • lui/lei avanzerebbe
  • noi avanzeremmo
  • voi avanzereste
  • loro avanzerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io avanzi
  • che tu avanzi
  • che lui/lei avanzi
  • che noi avanziamo
  • che voi avanziate
  • che loro avanzino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io avanzassi
  • che tu avanzassi
  • che lui/lei avanzasse
  • che noi avanzassimo
  • che voi avanzaste
  • che loro avanzassero

Mệnh lệnh imperativo

  • avanza! (tu)
  • avanzi! (lei)
  • avanziamo! (noi)
  • avanzate! (voi)
  • avanzino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với avanzare

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của avanzare

Câu ví dụ với avanzare

  • Pian piano lei avanzava in avanti. Cô ta từ từ tiến về phía trước.Tatoeba #1765079
  • L'esercito di Napoleone avanzò fino a Mosca. Quân đội của Na-pô-lê-ông đã tiến đến tận Mát-xcơ-va. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2755207

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to advance, to proceed (to move forward); to stick out; to advance (to make progress); to pass, to cross; to overcome, to surpass; to advance (to push or move forward); to promote, to advance; to empower (to give more power to)

Câu hỏi thường gặp

avanzare nghĩa là gì?

avanzare (động từ) nghĩa là tiến lên, còn thừa, còn lại.

Chia động từ avanzare ở thì hiện tại thế nào?

io avanzo, tu avanzi, lui/lei avanza, noi avanziamo, voi avanzate, loro avanzano. Phân từ quá khứ: avanzato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.