TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

avere gli occhi più grandi dello stomaco

giọng máy của trình duyệt

avere gli occhi più grandi dello stomaco nghĩa là mắt to hơn bụng.

Nghĩa của avere gli occhi più grandi dello stomaco

Động từ

  1. No bụng đói con mắt
  2. Mắt to hơn bụng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to have eyes bigger than one's stomach

Câu hỏi thường gặp

avere gli occhi più grandi dello stomaco nghĩa là gì?

avere gli occhi più grandi dello stomaco (động từ) nghĩa là mắt to hơn bụng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.