TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

avicoltura

danh từ giống cái
/a.vi.kolˈtu.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'avicoltura · số nhiều: le avicolture

avicoltura nghĩa là nuôi chim.

Nghĩa của avicoltura

Danh từ · giống cái

  1. Nuôi chim.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ aviculture (bird breeding, poultry farming)

Câu hỏi thường gặp

avicoltura nghĩa là gì?

avicoltura (danh từ) nghĩa là nuôi chim.

avicoltura là giống đực hay giống cái?

avicoltura là danh từ giống cái: l'avicoltura, số nhiều le avicolture.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.