avidità
danh từ giống cái
/a.vi.diˈta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'avidità
avidità nghĩa là sự tham lam.
Nghĩa của avidità
Danh từ · giống cái
- Sự tham lam.
Họ từ của avidità
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ greed, avidity; thirst (for wealth etc.)
Câu hỏi thường gặp
avidità nghĩa là gì?
avidità (danh từ) nghĩa là sự tham lam.
avidità là giống đực hay giống cái?
avidità là danh từ giống cái: l'avidità.