TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

avidità

danh từ giống cái
/a.vi.diˈta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'avidità

avidità nghĩa là sự tham lam.

Nghĩa của avidità

Danh từ · giống cái

  1. Sự tham lam.

Họ từ của avidità

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ greed, avidity; thirst (for wealth etc.)

Câu hỏi thường gặp

avidità nghĩa là gì?

avidità (danh từ) nghĩa là sự tham lam.

avidità là giống đực hay giống cái?

avidità là danh từ giống cái: l'avidità.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.