avversità
danh từ giống cái
/av.ver.siˈta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'avversità
avversità nghĩa là nghịch cảnh.
Nghĩa của avversità
Danh từ · giống cái
- Nghịch cảnh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ adversity (state of being adverse); adversity (adverse event)
Câu hỏi thường gặp
avversità nghĩa là gì?
avversità (danh từ) nghĩa là nghịch cảnh.
avversità là giống đực hay giống cái?
avversità là danh từ giống cái: l'avversità.