avvizzito
/av.vitˈt͡si.to/ giọng máy của trình duyệt
avvizzito nghĩa là nhăn, nhàu.
Nghĩa của avvizzito
Tính từ
- Nhăn, nhàu.
Dạng từ của avvizzito
| Giống cái số ít | avvizzita |
| Giống đực số nhiều | avvizziti |
| Giống cái số nhiều | avvizzite |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ withered, wrinkled, shrunken, shrivelled, faded
Câu hỏi thường gặp
avvizzito nghĩa là gì?
avvizzito (tính từ) nghĩa là nhăn, nhàu.