TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

avvizzito

/av.vitˈt͡si.to/ giọng máy của trình duyệt

avvizzito nghĩa là nhăn, nhàu.

Nghĩa của avvizzito

Tính từ

  1. Nhăn, nhàu.

Dạng từ của avvizzito

Giống cái số ítavvizzita
Giống đực số nhiềuavvizziti
Giống cái số nhiềuavvizzite
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ withered, wrinkled, shrunken, shrivelled, faded

Câu hỏi thường gặp

avvizzito nghĩa là gì?

avvizzito (tính từ) nghĩa là nhăn, nhàu.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.