TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

azzuffarsi

giọng máy của trình duyệt

azzuffarsi nghĩa là chiến đấu.

Nghĩa của azzuffarsi

Động từ

  1. Chiến đấu.

Chia động từ azzuffarsi

Trợ động từ: esserePhân từ quá khứ: azzuffatosiDanh động từ: azzuffandosi

Hiện tại presente

  • io mi azzuffo
  • tu ti azzuffi
  • lui/lei si azzuffa
  • noi ci azzuffiamo
  • voi vi azzuffate
  • loro si azzuffano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io sono azzuffatosi
  • tu sei azzuffatosi
  • lui/lei è azzuffatosi
  • noi siamo azzuffatosi
  • voi siete azzuffatosi
  • loro sono azzuffatosi

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io mi azzuffavo
  • tu ti azzuffavi
  • lui/lei si azzuffava
  • noi ci azzuffavamo
  • voi vi azzuffavate
  • loro si azzuffavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io mi azzuffai
  • tu ti azzuffasti
  • lui/lei si azzuffò
  • noi ci azzuffammo
  • voi vi azzuffaste
  • loro si azzuffarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io mi azzufferò
  • tu ti azzufferai
  • lui/lei si azzufferà
  • noi ci azzufferemo
  • voi vi azzufferete
  • loro si azzufferanno

Điều kiện condizionale presente

  • io mi azzufferei
  • tu ti azzufferesti
  • lui/lei si azzufferebbe
  • noi ci azzufferemmo
  • voi vi azzuffereste
  • loro si azzufferebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io mi azzuffi
  • che tu ti azzuffi
  • che lui/lei si azzuffi
  • che noi ci azzuffiamo
  • che voi vi azzuffiate
  • che loro si azzuffino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io mi azzuffassi
  • che tu ti azzuffassi
  • che lui/lei si azzuffasse
  • che noi ci azzuffassimo
  • che voi vi azzuffaste
  • che loro si azzuffassero

Mệnh lệnh imperativo

  • azzuffati! (tu)
  • si azzuffi! (lei)
  • azzuffiamoci! (noi)
  • azzuffatevi! (voi)
  • si azzuffino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to come to blows, to fight; to fight, to scuffle

Câu hỏi thường gặp

azzuffarsi nghĩa là gì?

azzuffarsi (động từ) nghĩa là chiến đấu.

Chia động từ azzuffarsi ở thì hiện tại thế nào?

io mi azzuffo, tu ti azzuffi, lui/lei si azzuffa, noi ci azzuffiamo, voi vi azzuffate, loro si azzuffano. Phân từ quá khứ: azzuffatosi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.