TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

babbuccia

danh từ giống cái
/babˈbut.t͡ʃa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la babbuccia · số nhiều: le babbucce

babbuccia nghĩa là dép lê, giày hạ.

Nghĩa của babbuccia

Danh từ · giống cái

  1. Dép lê, giày hạ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ slipper (Turkish style); bootee (for baby)

Câu hỏi thường gặp

babbuccia nghĩa là gì?

babbuccia (danh từ) nghĩa là dép lê, giày hạ.

babbuccia là giống đực hay giống cái?

babbuccia là danh từ giống cái: la babbuccia, số nhiều le babbucce.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.