babbuccia
danh từ giống cái
/babˈbut.t͡ʃa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la babbuccia · số nhiều: le babbucce
babbuccia nghĩa là dép lê, giày hạ.
Nghĩa của babbuccia
Danh từ · giống cái
- Dép lê, giày hạ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ slipper (Turkish style); bootee (for baby)
Câu hỏi thường gặp
babbuccia nghĩa là gì?
babbuccia (danh từ) nghĩa là dép lê, giày hạ.
babbuccia là giống đực hay giống cái?
babbuccia là danh từ giống cái: la babbuccia, số nhiều le babbucce.