TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

bacca

danh từ giống cái
/ˈbak.ka/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la bacca · số nhiều: le bacche

bacca nghĩa là quả mọng, quả.

Nghĩa của bacca

Danh từ · giống cái

  1. Quả mọng, quả.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ berry

Câu hỏi thường gặp

bacca nghĩa là gì?

bacca (danh từ) nghĩa là quả mọng, quả.

bacca là giống đực hay giống cái?

bacca là danh từ giống cái: la bacca, số nhiều le bacche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.