TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

bacio

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈba.t͡ʃo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il bacio · số nhiều: i baci

bacio nghĩa là nụ hôn, cái hôn.

Cũng là một dạng biến đổi của baciare — Hôn, hun.

Nghĩa của bacio

Danh từ · giống đực

  1. Nụ hôn, cái hôn.

Dạng từ của bacio

Giống cáibacia
Giống cái số nhiềubacie

Câu ví dụ với bacio

  • Celebriamo l'anniversario del nostro primo bacio. Hãy ăn mừng kỷ niệm ngày chúng ta hôn nhau lần đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3703077
  • Tu mi devi un bacio. Bạn nợ tôi một nụ hôn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2556318
  • Mi devi un bacio. Bạn nợ tôi một nụ hôn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2556315
  • Mi baci. Hôn em đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7740479

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ kiss; shade
  • Tính từ shady

Câu hỏi thường gặp

bacio nghĩa là gì?

bacio (danh từ) nghĩa là nụ hôn, cái hôn.

bacio là giống đực hay giống cái?

bacio là danh từ giống đực: il bacio, số nhiều i baci.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.