badiale
/ba.diˈa.le/ giọng máy của trình duyệt
badiale nghĩa là trưởng tu viện, viện chủ tu viện.
Nghĩa của badiale
Tính từ
- Trưởng tu viện, viện chủ tu viện.
Dạng từ của badiale
| Số nhiều | badiali |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ abbatial; thriving, prosperous, fat
Câu hỏi thường gặp
badiale nghĩa là gì?
badiale (tính từ) nghĩa là trưởng tu viện, viện chủ tu viện.