TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

badiale

/ba.diˈa.le/ giọng máy của trình duyệt

badiale nghĩa là trưởng tu viện, viện chủ tu viện.

Nghĩa của badiale

Tính từ

  1. Trưởng tu viện, viện chủ tu viện.

Dạng từ của badiale

Số nhiềubadiali
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ abbatial; thriving, prosperous, fat

Câu hỏi thường gặp

badiale nghĩa là gì?

badiale (tính từ) nghĩa là trưởng tu viện, viện chủ tu viện.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.