badile
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il badile · số nhiều: i badili
badile nghĩa là xẻng, xuồng.
Nghĩa của badile
Danh từ · giống đực
- Xẻng, xuồng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ spade
Câu hỏi thường gặp
badile nghĩa là gì?
badile (danh từ) nghĩa là xẻng, xuồng.
badile là giống đực hay giống cái?
badile là danh từ giống đực: il badile, số nhiều i badili.