bagigio
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il bagigio · số nhiều: i bagigi
bagigio nghĩa là đậu phộng, đậu phụng.
Nghĩa của bagigio
Danh từ · giống đực
- Đậu phộng, đậu phụng, lạc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ peanut
Câu hỏi thường gặp
bagigio nghĩa là gì?
bagigio (danh từ) nghĩa là đậu phộng, đậu phụng.
bagigio là giống đực hay giống cái?
bagigio là danh từ giống đực: il bagigio, số nhiều i bagigi.