bagolaro
danh từ giống đực
/ba.ɡoˈla.ro/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il bagolaro · số nhiều: i bagolari
bagolaro nghĩa là cơm nguội.
Nghĩa của bagolaro
Danh từ · giống đực
- Cơm nguội.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bagolaro
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ the nettle tree or hackberry (of genus Celtis)
Câu hỏi thường gặp
bagolaro nghĩa là gì?
bagolaro (danh từ) nghĩa là cơm nguội.
bagolaro là giống đực hay giống cái?
bagolaro là danh từ giống đực: il bagolaro, số nhiều i bagolari.