TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

balcanizzazione

danh từ giống cái
/bal.ka.nid.d͡zatˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la balcanizzazione · số nhiều: le balcanizzazioni

balcanizzazione nghĩa là balkan hóa.

Nghĩa của balcanizzazione

Danh từ · giống cái

  1. Balkan hóa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Balkanization

Câu hỏi thường gặp

balcanizzazione nghĩa là gì?

balcanizzazione (danh từ) nghĩa là balkan hóa.

balcanizzazione là giống đực hay giống cái?

balcanizzazione là danh từ giống cái: la balcanizzazione, số nhiều le balcanizzazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.