balia
danh từ giống cái
/ˈba.lja/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la balia · số nhiều: le balie
balia nghĩa là vú nuôi, nhũ mẫu, bảo mẫu, bảo mỗ.
Nghĩa của balia
Danh từ · giống cái
- Vú nuôi, nhũ mẫu.
- Bảo mẫu, bảo mỗ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ wet nurse; birds from the family Muscicapidae; power, mercy; in medieval times, a judiciary with broad powers, typically created in emergency situations
Câu hỏi thường gặp
balia nghĩa là gì?
balia (danh từ) nghĩa là vú nuôi, nhũ mẫu, bảo mẫu, bảo mỗ.
balia là giống đực hay giống cái?
balia là danh từ giống cái: la balia, số nhiều le balie.