TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

balia

danh từ giống cái
/ˈba.lja/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la balia · số nhiều: le balie

balia nghĩa là vú nuôi, nhũ mẫu, bảo mẫu, bảo mỗ.

Nghĩa của balia

Danh từ · giống cái

  1. Vú nuôi, nhũ mẫu.
  2. Bảo mẫu, bảo mỗ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ wet nurse; birds from the family Muscicapidae; power, mercy; in medieval times, a judiciary with broad powers, typically created in emergency situations

Câu hỏi thường gặp

balia nghĩa là gì?

balia (danh từ) nghĩa là vú nuôi, nhũ mẫu, bảo mẫu, bảo mỗ.

balia là giống đực hay giống cái?

balia là danh từ giống cái: la balia, số nhiều le balie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.