TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

balsamina

danh từ giống cái
/bal.saˈmi.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la balsamina · số nhiều: le balsamine

balsamina nghĩa là bóng nước.

Nghĩa của balsamina

Danh từ · giống cái

  1. Bóng nước.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với balsamina

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ garden balsam (plant), Impatiens balsamina; the genus Impatiens

Câu hỏi thường gặp

balsamina nghĩa là gì?

balsamina (danh từ) nghĩa là bóng nước.

balsamina là giống đực hay giống cái?

balsamina là danh từ giống cái: la balsamina, số nhiều le balsamine.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.