bambinaia
danh từ giống cái
/bam.biˈna.ja/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la bambinaia · số nhiều: le bambinaie
bambinaia nghĩa là nhũ mẫu, nhũ nương.
Nghĩa của bambinaia
Danh từ · giống cái
- Nhũ mẫu, nhũ nương, nhũ ảo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nursemaid (for a child); nanny
Câu hỏi thường gặp
bambinaia nghĩa là gì?
bambinaia (danh từ) nghĩa là nhũ mẫu, nhũ nương.
bambinaia là giống đực hay giống cái?
bambinaia là danh từ giống cái: la bambinaia, số nhiều le bambinaie.