TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

bambinaia

danh từ giống cái
/bam.biˈna.ja/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la bambinaia · số nhiều: le bambinaie

bambinaia nghĩa là nhũ mẫu, nhũ nương.

Nghĩa của bambinaia

Danh từ · giống cái

  1. Nhũ mẫu, nhũ nương, nhũ ảo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ nursemaid (for a child); nanny

Câu hỏi thường gặp

bambinaia nghĩa là gì?

bambinaia (danh từ) nghĩa là nhũ mẫu, nhũ nương.

bambinaia là giống đực hay giống cái?

bambinaia là danh từ giống cái: la bambinaia, số nhiều le bambinaie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.