banchina
danh từ giống cái
/banˈki.na/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la banchina · số nhiều: le banchine
banchina nghĩa là ke, bờ xây.
Nghĩa của banchina
Danh từ · giống cái
- Ke, bờ xây.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ quay, wharf; berm, shoulder, verge; footpath
Câu hỏi thường gặp
banchina nghĩa là gì?
banchina (danh từ) nghĩa là ke, bờ xây.
banchina là giống đực hay giống cái?
banchina là danh từ giống cái: la banchina, số nhiều le banchine.