TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

banchina

danh từ giống cái
/banˈki.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la banchina · số nhiều: le banchine

banchina nghĩa là ke, bờ xây.

Nghĩa của banchina

Danh từ · giống cái

  1. Ke, bờ xây.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ quay, wharf; berm, shoulder, verge; footpath

Câu hỏi thường gặp

banchina nghĩa là gì?

banchina (danh từ) nghĩa là ke, bờ xây.

banchina là giống đực hay giống cái?

banchina là danh từ giống cái: la banchina, số nhiều le banchine.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.