banderuola
danh từ giống cái
/ban.deˈrwɔ.la/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la banderuola · số nhiều: le banderuole
banderuola nghĩa là kẻ phản bội.
Nghĩa của banderuola
Danh từ · giống cái
- Kẻ phản bội.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ weathercock, weather vane, wind vane; pennant; turncoat, traitor, about-face, fickle person
Câu hỏi thường gặp
banderuola nghĩa là gì?
banderuola (danh từ) nghĩa là kẻ phản bội.
banderuola là giống đực hay giống cái?
banderuola là danh từ giống cái: la banderuola, số nhiều le banderuole.