TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

banderuola

danh từ giống cái
/ban.deˈrwɔ.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la banderuola · số nhiều: le banderuole

banderuola nghĩa là kẻ phản bội.

Nghĩa của banderuola

Danh từ · giống cái

  1. Kẻ phản bội.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ weathercock, weather vane, wind vane; pennant; turncoat, traitor, about-face, fickle person

Câu hỏi thường gặp

banderuola nghĩa là gì?

banderuola (danh từ) nghĩa là kẻ phản bội.

banderuola là giống đực hay giống cái?

banderuola là danh từ giống cái: la banderuola, số nhiều le banderuole.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.