TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

bandire

/banˈdi.re/ giọng máy của trình duyệt

bandire nghĩa là cấm, cấm chỉ.

Nghĩa của bandire

Động từ

  1. Cấm, cấm chỉ.

Chia động từ bandire

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: banditoDanh động từ: bandendo

Hiện tại presente

  • io bandisco
  • tu bandisci
  • lui/lei bandisce
  • noi bandiamo
  • voi bandite
  • loro bandiscono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho bandito
  • tu hai bandito
  • lui/lei ha bandito
  • noi abbiamo bandito
  • voi avete bandito
  • loro hanno bandito

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io bandivo
  • tu bandivi
  • lui/lei bandiva
  • noi bandivamo
  • voi bandivate
  • loro bandivano

Quá khứ xa passato remoto

  • io bandii
  • tu bandisti
  • lui/lei bandì
  • noi bandimmo
  • voi bandiste
  • loro bandirono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io bandirò
  • tu bandirai
  • lui/lei bandirà
  • noi bandiremo
  • voi bandirete
  • loro bandiranno

Điều kiện condizionale presente

  • io bandirei
  • tu bandiresti
  • lui/lei bandirebbe
  • noi bandiremmo
  • voi bandireste
  • loro bandirebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io bandisca
  • che tu bandisca
  • che lui/lei bandisca
  • che noi bandiamo
  • che voi bandiate
  • che loro bandiscano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io bandissi
  • che tu bandissi
  • che lui/lei bandisse
  • che noi bandissimo
  • che voi bandiste
  • che loro bandissero

Mệnh lệnh imperativo

  • bandisci! (tu)
  • bandisca! (lei)
  • bandiamo! (noi)
  • bandite! (voi)
  • bandiscano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to announce; to ban; to banish; to dispense

Câu hỏi thường gặp

bandire nghĩa là gì?

bandire (động từ) nghĩa là cấm, cấm chỉ.

Chia động từ bandire ở thì hiện tại thế nào?

io bandisco, tu bandisci, lui/lei bandisce, noi bandiamo, voi bandite, loro bandiscono. Phân từ quá khứ: bandito.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.