TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

bangio

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il bangio · số nhiều: i bangi

bangio nghĩa là đàn banjô.

Nghĩa của bangio

Danh từ · giống đực

  1. Đàn banjô.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ banjo

Câu hỏi thường gặp

bangio nghĩa là gì?

bangio (danh từ) nghĩa là đàn banjô.

bangio là giống đực hay giống cái?

bangio là danh từ giống đực: il bangio, số nhiều i bangi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.