TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

barbarico

/barˈba.ri.ko/ giọng máy của trình duyệt

barbarico nghĩa là dã man.

Nghĩa của barbarico

Tính từ

  1. Dã man.

Dạng từ của barbarico

Giống cái số ítbarbarica
Giống đực số nhiềubarbarici
Giống cái số nhiềubarbariche
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ barbarian; barbaric

Câu hỏi thường gặp

barbarico nghĩa là gì?

barbarico (tính từ) nghĩa là dã man.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.