TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

bardotto

danh từ giống đực
/barˈdɔt.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il bardotto · số nhiều: i bardotti

bardotto nghĩa là con la, bạch đôi, người học nghề.

Nghĩa của bardotto

Danh từ · giống đực

  1. Con la, bạch đôi.
  2. Người học nghề.

Dạng từ của bardotto

Giống cáibardotta

Họ từ của bardotto

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hinny (hybrid of a male horse and a female donkey); errand boy; apprentice

Câu hỏi thường gặp

bardotto nghĩa là gì?

bardotto (danh từ) nghĩa là con la, bạch đôi, người học nghề.

bardotto là giống đực hay giống cái?

bardotto là danh từ giống đực: il bardotto, số nhiều i bardotti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.