bardotto
danh từ giống đực
/barˈdɔt.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il bardotto · số nhiều: i bardotti
bardotto nghĩa là con la, bạch đôi, người học nghề.
Nghĩa của bardotto
Danh từ · giống đực
- Con la, bạch đôi.
- Người học nghề.
Dạng từ của bardotto
| Giống cái | bardotta |
Họ từ của bardotto
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hinny (hybrid of a male horse and a female donkey); errand boy; apprentice
Câu hỏi thường gặp
bardotto nghĩa là gì?
bardotto (danh từ) nghĩa là con la, bạch đôi, người học nghề.
bardotto là giống đực hay giống cái?
bardotto là danh từ giống đực: il bardotto, số nhiều i bardotti.