TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

barella

danh từ giống cái
/baˈrɛl.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la barella · số nhiều: le barelle

barella nghĩa là cáng, băng ca.

Nghĩa của barella

Danh từ · giống cái

  1. Cáng, băng ca.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ stretcher (for the injured)

Câu hỏi thường gặp

barella nghĩa là gì?

barella (danh từ) nghĩa là cáng, băng ca.

barella là giống đực hay giống cái?

barella là danh từ giống cái: la barella, số nhiều le barelle.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.