barella
danh từ giống cái
/baˈrɛl.la/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la barella · số nhiều: le barelle
barella nghĩa là cáng, băng ca.
Nghĩa của barella
Danh từ · giống cái
- Cáng, băng ca.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stretcher (for the injured)
Câu hỏi thường gặp
barella nghĩa là gì?
barella (danh từ) nghĩa là cáng, băng ca.
barella là giống đực hay giống cái?
barella là danh từ giống cái: la barella, số nhiều le barelle.