TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

bargiglio

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il bargiglio · số nhiều: i bargigli

bargiglio nghĩa là tích.

Nghĩa của bargiglio

Danh từ · giống đực

  1. Tích.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ wattle (of a bird); snood (flap of erectile red skin on the beak of a male turkey)

Câu hỏi thường gặp

bargiglio nghĩa là gì?

bargiglio (danh từ) nghĩa là tích.

bargiglio là giống đực hay giống cái?

bargiglio là danh từ giống đực: il bargiglio, số nhiều i bargigli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.