TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

barometro

danh từ giống đực
/baˈrɔ.me.tro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il barometro · số nhiều: i barometri

barometro nghĩa là áp kế, khí áp kế, phong vũ biểu.

Nghĩa của barometro

Danh từ · giống đực

  1. Áp kế, khí áp kế, phong vũ biểu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ barometer

Câu hỏi thường gặp

barometro nghĩa là gì?

barometro (danh từ) nghĩa là áp kế, khí áp kế, phong vũ biểu.

barometro là giống đực hay giống cái?

barometro là danh từ giống đực: il barometro, số nhiều i barometri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.