TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

barra degli strumenti

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la barra degli strumenti · số nhiều: le barre degli strumenti

barra degli strumenti nghĩa là thanh công cụ.

Nghĩa của barra degli strumenti

Danh từ · giống cái

  1. Thanh công cụ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ toolbar

Câu hỏi thường gặp

barra degli strumenti nghĩa là gì?

barra degli strumenti (danh từ) nghĩa là thanh công cụ.

barra degli strumenti là giống đực hay giống cái?

barra degli strumenti là danh từ giống cái: la barra degli strumenti, số nhiều le barre degli strumenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.