TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

barra spaziatrice

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la barra spaziatrice · số nhiều: le barre spaziatrici

barra spaziatrice nghĩa là phím cách, phím khoảng cách.

Nghĩa của barra spaziatrice

Danh từ · giống cái

  1. Phím cách, phím khoảng cách, phím dài, phím dấu cách, nút cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ space bar

Câu hỏi thường gặp

barra spaziatrice nghĩa là gì?

barra spaziatrice (danh từ) nghĩa là phím cách, phím khoảng cách.

barra spaziatrice là giống đực hay giống cái?

barra spaziatrice là danh từ giống cái: la barra spaziatrice, số nhiều le barre spaziatrici.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.