barra spaziatrice
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la barra spaziatrice · số nhiều: le barre spaziatrici
barra spaziatrice nghĩa là phím cách, phím khoảng cách.
Nghĩa của barra spaziatrice
Danh từ · giống cái
- Phím cách, phím khoảng cách, phím dài, phím dấu cách, nút cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ space bar
Câu hỏi thường gặp
barra spaziatrice nghĩa là gì?
barra spaziatrice (danh từ) nghĩa là phím cách, phím khoảng cách.
barra spaziatrice là giống đực hay giống cái?
barra spaziatrice là danh từ giống cái: la barra spaziatrice, số nhiều le barre spaziatrici.