barracuda
danh từ giống đực
/bar.raˈku.da/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il barracuda
barracuda nghĩa là cá nhồng.
Nghĩa của barracuda
Danh từ · giống đực
- Cá nhồng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ barracuda
Câu hỏi thường gặp
barracuda nghĩa là gì?
barracuda (danh từ) nghĩa là cá nhồng.
barracuda là giống đực hay giống cái?
barracuda là danh từ giống đực: il barracuda.