TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

basco

danh từ giống đực
/ˈbas.ko/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il basco · số nhiều: i baschi

basco nghĩa là mũ nồi.

Nghĩa của basco

Danh từ · giống đực

  1. Mũ nồi.

Dạng từ của basco

Giống cáibasca
Giống cái số nhiềubasche
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ Basque
  • Danh từ Basque (person, male); beret; Basque (language)

Câu hỏi thường gặp

basco nghĩa là gì?

basco (danh từ) nghĩa là mũ nồi.

basco là giống đực hay giống cái?

basco là danh từ giống đực: il basco, số nhiều i baschi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.