basco
danh từ giống đực
/ˈbas.ko/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il basco · số nhiều: i baschi
basco nghĩa là mũ nồi.
Nghĩa của basco
Danh từ · giống đực
- Mũ nồi.
Dạng từ của basco
| Giống cái | basca |
| Giống cái số nhiều | basche |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Basque
- Danh từ Basque (person, male); beret; Basque (language)
Câu hỏi thường gặp
basco nghĩa là gì?
basco (danh từ) nghĩa là mũ nồi.
basco là giống đực hay giống cái?
basco là danh từ giống đực: il basco, số nhiều i baschi.