TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

basilico

danh từ giống đực
/baˈzi.li.ko/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il basilico · số nhiều: i basilichi

basilico nghĩa là húng tây.

Nghĩa của basilico

Danh từ · giống đực

  1. Húng tây.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ basil (Ocimum basilicum) (herb)

Câu hỏi thường gặp

basilico nghĩa là gì?

basilico (danh từ) nghĩa là húng tây.

basilico là giống đực hay giống cái?

basilico là danh từ giống đực: il basilico, số nhiều i basilichi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.