basilico
danh từ giống đực
/baˈzi.li.ko/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il basilico · số nhiều: i basilichi
basilico nghĩa là húng tây.
Nghĩa của basilico
Danh từ · giống đực
- Húng tây.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ basil (Ocimum basilicum) (herb)
Câu hỏi thường gặp
basilico nghĩa là gì?
basilico (danh từ) nghĩa là húng tây.
basilico là giống đực hay giống cái?
basilico là danh từ giống đực: il basilico, số nhiều i basilichi.