basista
danh từ cả hai giống
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il/la basista
basista nghĩa là đồng lõa, đồng phạm.
Nghĩa của basista
Danh từ · cả hai giống
- Đồng lõa, đồng phạm, tòng phạm.
Dạng từ của basista
| Giống cái số nhiều | basiste |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ insider, accomplice
Câu hỏi thường gặp
basista nghĩa là gì?
basista (danh từ) nghĩa là đồng lõa, đồng phạm.
basista là giống đực hay giống cái?
basista là danh từ cả hai giống: il/la basista.