batea
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la batea · số nhiều: le batee
batea nghĩa là cái giần.
Nghĩa của batea
Danh từ · giống cái
- Cái giần.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pan (wide receptacle used in gold washing)
Câu hỏi thường gặp
batea nghĩa là gì?
batea (danh từ) nghĩa là cái giần.
batea là giống đực hay giống cái?
batea là danh từ giống cái: la batea, số nhiều le batee.